Từ: 螺旋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺旋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺旋 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóxuán] hình xoắn ốc。像螺蛳壳纹理的曲线形。
螺旋体。
thể xoắn ốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền
螺旋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺旋 Tìm thêm nội dung cho: 螺旋