Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 螺旋 trong tiếng Trung hiện đại:
[luóxuán] hình xoắn ốc。像螺蛳壳纹理的曲线形。
螺旋体。
thể xoắn ốc.
螺旋体。
thể xoắn ốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loe | 螺: | loe ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triệng | 旋: | triệng qua |
| trình | 旋: | trùng trình |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 螺旋 Tìm thêm nội dung cho: 螺旋
