Cao su chống va đập cửa

Từ: 投效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投效 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuxiào] sẵn sàng góp sức; xin đến góp sức。前往效力。
投效义军
sẵn sàng góp sức cho nghĩa quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
投效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投效 Tìm thêm nội dung cho: 投效