Từ: 抗命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抗 • 命

Nghĩa của 抗命 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngmìng] chống lệnh; kháng lệnh。拒绝接受命令;违抗命令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng抗:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
抗命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗命 Tìm thêm nội dung cho: 抗命