Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抗命 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàngmìng] chống lệnh; kháng lệnh。拒绝接受命令;违抗命令。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 抗命 Tìm thêm nội dung cho: 抗命
