Từ: 解慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 慰

Nghĩa của 解慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěwèi] an ủi; xoa dịu; giải khuây。宽解安慰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

uý慰:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi慰:an ủi
解慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解慰 Tìm thêm nội dung cho: 解慰