Từ: 人定勝天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人定勝天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân định thắng thiên
Sức người có thể khắc phục trở ngại tự nhiên, thay đổi hoàn cảnh. ☆Tương tự:
sự tại nhân vi
為. ★Tương phản:
thiên ý nan vi
違,
thành sự tại thiên
.

Nghĩa của 人定胜天 trong tiếng Trung hiện đại:

[réndìngshèngtiān] Hán Việt: NHÂN ĐỊNH THẮNG THIÊN
con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)。人力能够战胜自 然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
人定勝天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人定勝天 Tìm thêm nội dung cho: 人定勝天