Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人定勝天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人定勝天:
nhân định thắng thiên
Sức người có thể khắc phục trở ngại tự nhiên, thay đổi hoàn cảnh. ☆Tương tự:
sự tại nhân vi
事在人為. ★Tương phản:
thiên ý nan vi
天意難違,
thành sự tại thiên
成事在天.
Nghĩa của 人定胜天 trong tiếng Trung hiện đại:
[réndìngshèngtiān] Hán Việt: NHÂN ĐỊNH THẮNG THIÊN
con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)。人力能够战胜自 然。
con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)。人力能够战胜自 然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝
| sền | 勝: | kéo sền sệt |
| thắng | 勝: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 人定勝天 Tìm thêm nội dung cho: 人定勝天
