Chữ 噙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噙, chiết tự chữ CẦM, GẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噙:

噙 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噙

噙

Chiết tự chữ 噙

Chiết tự chữ cầm, gầm bao gồm chữ 口 禽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噙 cấu thành từ 2 chữ: 口, 禽
  • 口 khẩu
  • 禽 cầm
  • cầm [cầm]

    U+5659, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kam4;

    噙 cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 噙

    (Động) Ngậm, hàm chứa.
    ◎Như: tha nhãn lí cầm trước lệ thủy 她
    眼裡噙著淚水 cô ta nước mắt lưng tròng.

    gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (vhn)
    cầm, như "cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 噙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẦM
    ngậm; ngấn; chứa (mắt, miệng)。(嘴或眼里)含。
    噙着烟袋。
    miệng ngậm tẩu thuốc.
    噙着眼泪。
    mắt ngấn lệ.

    Chữ gần giống với 噙:

    㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 噙

    呡, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噙 Tự hình chữ 噙 Tự hình chữ 噙 Tự hình chữ 噙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噙

    cầm噙:cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)
    gầm噙:cọp gầm; sóng gầm
    噙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噙 Tìm thêm nội dung cho: 噙