Từ: bồ đào tửu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồ đào tửu:
Dịch bồ đào tửu sang tiếng Trung hiện đại:
葡萄酒 《用经过发酵的葡萄制成的酒, 含酒精量较低。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
| bồ | 𥎉: | |
| bồ | : | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 䈬: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bồ | : | bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy |
| bồ | 菩: | bồ tát; cây bồ đề |
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | 𫗦: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | : | bồ câu; bồ nông |
| bồ | 𪇨: | bồ câu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đào
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |
| đào | 咷: | hào đào (la khóc) |
| đào | 啕: | hào đào (la khóc) |
| đào | 姚: | ả đào; đào hoa |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 桃: | hoa đào |
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
| đào | 迯: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 鋾: | đào bới; đào mỏ |
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | : | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 髫: | trái đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tửu
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Gới ý 15 câu đối có chữ bồ:
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Tìm hình ảnh cho: bồ đào tửu Tìm thêm nội dung cho: bồ đào tửu
