Từ: 堞口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堞口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堞口 trong tiếng Trung hiện đại:

[diékǒu] lỗ châu mai。女儿墙(即堞)上的洞口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堞

dịp:dịp may; nhân dịp
nhịp:nhịp cầu
điệp:điệp (tường có lỗ châu mai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
堞口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堞口 Tìm thêm nội dung cho: 堞口