Từ: 补偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔcháng]
bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết。抵消(损失、消耗);补足(缺欠、差额)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
补偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补偿 Tìm thêm nội dung cho: 补偿