Từ: 胆大心细 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大心细:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胆 • 大 • 心 • 细

Nghĩa của 胆大心细 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎndàxīnxì] can đảm cẩn trọng; dũng cảm mà thận trọng。做事勇敢而小心谨慎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị
胆大心细 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆大心细 Tìm thêm nội dung cho: 胆大心细