Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆大心细 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大心细:
Nghĩa của 胆大心细 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎndàxīnxì] can đảm cẩn trọng; dũng cảm mà thận trọng。做事勇敢而小心谨慎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |

Tìm hình ảnh cho: 胆大心细 Tìm thêm nội dung cho: 胆大心细
