Từ: 刀把儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀把儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀把儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāobàr] 1. quyền bính; quyền lực; nắm quyền hành。比喻权柄。
2. chuôi dao; cán dao。比喻把柄。也说刀把子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
刀把儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀把儿 Tìm thêm nội dung cho: 刀把儿