Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无意 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúyì] 1. vô ý; vô tình; không có ý định; không muốn。 没有做某种事的愿望。
无意于此。
không muốn như thế.
他既然无意参加,你就不必勉强他了。
anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.
2. tình cờ; không phải là cố ý。不是故意的。
他开荒时无意中发现了一枚古钱。
khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.
无意于此。
không muốn như thế.
他既然无意参加,你就不必勉强他了。
anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.
2. tình cờ; không phải là cố ý。不是故意的。
他开荒时无意中发现了一枚古钱。
khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 无意 Tìm thêm nội dung cho: 无意
