Từ: dụng cụ khoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dụng cụ khoan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dụng • cụ • khoan

Dịch dụng cụ khoan sang tiếng Trung hiện đại:

钻具zuàn jù

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ俱:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ惧:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ懼:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ颶:cụ phong (bão gió lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoan

khoan宽:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan寬:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan鑧:máy khoan
khoan鑛:máy khoan
khoan髋:khoan (bàn toạ)
khoan髖:khoan (bàn toạ)
dụng cụ khoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dụng cụ khoan Tìm thêm nội dung cho: dụng cụ khoan