Từ: 主上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ thượng, chúa thượng
Vua, thiên tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
主上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主上 Tìm thêm nội dung cho: 主上