Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偿, chiết tự chữ THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偿:
偿
U+507F, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 償;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
偿 thường
thường, như "bồi thường" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
偿 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 偿
Giản thể của chữ 償.thường, như "bồi thường" (gdhn)
Nghĩa của 偿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (償)
[cháng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
1. đền; đền bù; bồi thường。归还;抵补。
偿还。
bồi hoàn.
得不偿失。
lợi bất cập hại; được ít mất nhiều.
2. thoả mãn; toại nguyện。满足。
如愿以偿。
toại nguyện.
Từ ghép:
偿还 ; 偿命
[cháng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
1. đền; đền bù; bồi thường。归还;抵补。
偿还。
bồi hoàn.
得不偿失。
lợi bất cập hại; được ít mất nhiều.
2. thoả mãn; toại nguyện。满足。
如愿以偿。
toại nguyện.
Từ ghép:
偿还 ; 偿命
Chữ gần giống với 偿:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偿
償,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿
| thường | 偿: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 偿 Tìm thêm nội dung cho: 偿
