Chữ 偿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偿, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偿:

偿 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偿

偿

Chiết tự chữ 偿

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 人 尝 hoặc 亻 尝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偿 cấu thành từ 2 chữ: 人, 尝
  • 人 nhân, nhơn
  • 尝 thường
  • 2. 偿 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尝
  • 亻 nhân
  • 尝 thường
  • thường [thường]

    U+507F, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 償;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4;

    偿 thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 偿

    Giản thể của chữ 償.
    thường, như "bồi thường" (gdhn)

    Nghĩa của 偿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (償)
    [cháng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯỜNG
    1. đền; đền bù; bồi thường。归还;抵补。
    偿还。
    bồi hoàn.
    得不偿失。
    lợi bất cập hại; được ít mất nhiều.
    2. thoả mãn; toại nguyện。满足。
    如愿以偿。
    toại nguyện.
    Từ ghép:
    偿还 ; 偿命

    Chữ gần giống với 偿:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偿

    償,

    Chữ gần giống 偿

    儔, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿 Tự hình chữ 偿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

    thường偿:bồi thường
    偿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偿 Tìm thêm nội dung cho: 偿