Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暗室欺心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗室欺心:
Nghĩa của 暗室欺心 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànshìqīxīn] lén lút làm chuyện xấu。在黑暗的房子里昧着良心做坏事。指偷偷地做坏事。也作"暗室亏心"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 暗室欺心 Tìm thêm nội dung cho: 暗室欺心
