Từ: 保质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保质 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhì] bảo đảm chất lượng。保证质量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
保质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保质 Tìm thêm nội dung cho: 保质