Từ: cương vực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương vực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cươngvực

cương vực
Bờ cõi, quốc thổ, quốc cảnh.
◇Tả Tư 思:
Nhĩ kì cương vực, tắc bàng cực Tề, Tần, kết thấu Kí, Đạo, khai hung Ân, Vệ, khóa niếp Yên, Triệu
域, 秦, 道, 衛, 趙 (Ngụy đô phú 賦).

Dịch cương vực sang tiếng Trung hiện đại:

疆土; 土地; 域 《疆域; 领土。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cương

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:biên cương
cương: 
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:biên cương
cương:cương thường
cương:cương thường
cương:dây cương, cương ngựa
cương:dây cương, cương ngựa
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:dây cương, cương ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vực

vực:vực sâu, lãnh vực
vực:vực thẳm
vực:(Cái lưới đánh cá)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
vực:vực (ngưỡng cửa)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)

Gới ý 15 câu đối có chữ cương:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

cương vực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cương vực Tìm thêm nội dung cho: cương vực