Từ: 见报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见报 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànbào] đăng báo; đăng; lên báo。在报纸上刊登出来。
这篇文章明天就可以见报。
bài văn này ngày mai có thể được đăng trên báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
见报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见报 Tìm thêm nội dung cho: 见报