Từ: 触电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触电 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùdiàn] điện giật; bị điện giựt。人或动物接触较强的电流。机体触电会受到破坏,甚至死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
触电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触电 Tìm thêm nội dung cho: 触电