Từ: 有为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有为 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuwéi] đầy hứa hẹn; có triển vọng。有作为。
奋发有为
hăng hái đầy triển vọng.
有为的青年
những thanh niên có triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
有为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有为 Tìm thêm nội dung cho: 有为