Từ: 和衷共济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和衷共济:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 衷 • 共 • 济

Nghĩa của 和衷共济 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhōnggòngjì] đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật。比喻同心协力,共同克服困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế济:tế (vượt sông); cứu tế
和衷共济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和衷共济 Tìm thêm nội dung cho: 和衷共济