Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和衷共济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和衷共济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和衷共济 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhōnggòngjì] đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật。比喻同心协力,共同克服困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
和衷共济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和衷共济 Tìm thêm nội dung cho: 和衷共济