Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 年时 trong tiếng Trung hiện đại:
[niánshí] 方
1. thâm niên。多年的时间。
书
2. năm xưa。往年。
[nián·shi]
方
năm ngoái。去年。
他们是年时才结婚的。
họ kết hôn vào năm ngoái.
1. thâm niên。多年的时间。
书
2. năm xưa。往年。
[nián·shi]
方
năm ngoái。去年。
他们是年时才结婚的。
họ kết hôn vào năm ngoái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 年时 Tìm thêm nội dung cho: 年时
