Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复苏 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùsū] 1. sống lại。生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动;苏醒过来。
死而复苏
chết rồi sống lại; chết đi sống lại.
大地复苏,麦苗返青。
đất sống lại, lúa mạch non xanh trở lại.
2. hồi phục; khôi phục。资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段,其特征是生产逐渐恢复,市场渐趋活跃,物价回升,利润增加等。
经济复苏
khôi phục nền kinh tế
死而复苏
chết rồi sống lại; chết đi sống lại.
大地复苏,麦苗返青。
đất sống lại, lúa mạch non xanh trở lại.
2. hồi phục; khôi phục。资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段,其特征是生产逐渐恢复,市场渐趋活跃,物价回升,利润增加等。
经济复苏
khôi phục nền kinh tế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |

Tìm hình ảnh cho: 复苏 Tìm thêm nội dung cho: 复苏
