Từ: 复苏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复苏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复苏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùsū] 1. sống lại。生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动;苏醒过来。
死而复苏
chết rồi sống lại; chết đi sống lại.
大地复苏,麦苗返青。
đất sống lại, lúa mạch non xanh trở lại.
2. hồi phục; khôi phục。资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段,其特征是生产逐渐恢复,市场渐趋活跃,物价回升,利润增加等。
经济复苏
khôi phục nền kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch
复苏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复苏 Tìm thêm nội dung cho: 复苏