Từ: 佐理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佐 • 理

tá lí
Giúp đỡ.Chức quan ở duới chức chính khanh.

Nghĩa của 佐理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒlǐ] giúp việc。协助处理。
佐理军务
giúp việc quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

tá佐:phò tá
tớ佐:đầy tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
佐理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佐理 Tìm thêm nội dung cho: 佐理