Từ: 托孤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托孤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托孤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōgū] uỷ thác; gởi gắm (trước khi chết gởi gắm con cái lại cho người khác, thường chỉ vua chuá gởi con cái lại cho đại thần.)。临终前把留下的孤儿托付给别人(多指君主把遗孤托付给大臣)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống
托孤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托孤 Tìm thêm nội dung cho: 托孤