Chữ 腻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腻, chiết tự chữ NHỊ, NỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腻:

腻 nị, nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腻

腻

Chiết tự chữ 腻

Chiết tự chữ nhị, nị bao gồm chữ 肉 贰 hoặc 月 贰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腻 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 贰
  • 肉 nhục, nậu
  • 贰 nhị
  • 2. 腻 cấu thành từ 2 chữ: 月, 贰
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 贰 nhị
  • nị, nhị [nị, nhị]

    U+817B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膩;
    Pinyin: ni4;
    Việt bính: nei6;

    腻 nị, nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 腻

    Giản thể của chữ 膩.
    nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膩)
    [nì]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHỊ
    1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
    油腻。
    nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
    燉肉有点腻。
    món thịt hầm hơi bị ngấy.
    肥肉腻人。
    thịt mỡ chán ngấy cả người.
    2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
    腻得慌。
    chán ngán lắm.
    他那些话我都听腻了。
    mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
    3. tinh tế。细致。
    细腻。
    tinh tế; tỉ mỉ.
    4. dính。黏。
    油搌布沾手很腻。
    vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
    腻友。
    bạn thân.
    5. bẩn。污垢。
    尘腻。
    bụi bẩn.
    Từ ghép:
    腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子

    Chữ gần giống với 腻:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腻

    膩,

    Chữ gần giống 腻

    腁, 脁, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 胿, 脂, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腻

    nị腻:nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)
    腻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腻 Tìm thêm nội dung cho: 腻