Từ: 恭惟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭惟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恭 • 惟

cung duy
Kính nhớ, khiêm từ đối với bậc trên.
§ Cũng viết là
cung duy
恭維.
◎Như:
cung duy cúc dưỡng
恭維鞠養.Xưng tụng, bợ đỡ.

Nghĩa của 恭惟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·wei] nịnh; nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh; nịnh bợ; lấy lòng。同"恭维"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung恭:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy惟:duy nhất; tư duy
恭惟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭惟 Tìm thêm nội dung cho: 恭惟