Từ: 计件工资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计件工资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计件工资 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìjiàngōngzī] lương sản phẩm; trả lương theo sản phẩm。按照生产的产品合格件数或完成的作业量来计算的工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
计件工资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计件工资 Tìm thêm nội dung cho: 计件工资