Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 计件工资 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计件工资:
Nghĩa của 计件工资 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìjiàngōngzī] lương sản phẩm; trả lương theo sản phẩm。按照生产的产品合格件数或完成的作业量来计算的工资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |

Tìm hình ảnh cho: 计件工资 Tìm thêm nội dung cho: 计件工资
