Từ: 新交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新交 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjiāo] bạn mới; bạn sơ giao。初交的朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
新交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新交 Tìm thêm nội dung cho: 新交