Từ: 方腊起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方腊起义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 方 • 腊 • 起 • 义
Nghĩa của 方腊起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[FāngLàQǐyì] cuộc khởi nghĩa Phương Lạp (cuối thời Bắc Tống ở Trung Quốc)。北宋末年(公元1120年)方腊领导的江东(今安徽南部和江西东北部)、两浙(今浙江全省和江苏南部)农民起义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊
| chạp | 腊: | tháng chạp |
| lạp | 腊: | lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |