Từ: 方向舵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方向舵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 方 • 向 • 舵

Nghĩa của 方向舵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngxiàngduò] bánh lái; tấm lái (đặt ở đuôi máy bay)。用来控制飞机向左或向右飞行的片状装置。装在飞机的尾部,和水平面垂直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà舵:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
方向舵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方向舵 Tìm thêm nội dung cho: 方向舵