Từ: 方兴未艾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方兴未艾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方兴未艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngxīngwèiài] đang lên; trên đà phát triển; đang thịnh。事物正在发展,一时不会终止。
这场革命运动方兴未艾。
phong trào cách mạng đang lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu
方兴未艾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方兴未艾 Tìm thêm nội dung cho: 方兴未艾