Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trỏ

Nghĩa trỏ trong tiếng Việt:

["- đg. (ph.). Chỉ. Trỏ đường."]

Dịch trỏ sang tiếng Trung hiện đại:

指; 点 《(手指头、物体尖端)对着; 向着。》
露出 《显露; 表现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trỏ

trỏ𢭰:chỉ trỏ
trỏ:chỉ trỏ
trỏ𢸫:chỉ trỏ
trỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trỏ Tìm thêm nội dung cho: trỏ