Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ lực:
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [握力] ác lực 2. [愛力] ái lực 3. [壓力] áp lực 4. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 5. [動力] động lực 6. [暴力] bạo lực 7. [不可抗力] bất khả kháng lực 8. [不力] bất lực 9. [筆力] bút lực 10. [兵力] binh lực 11. [極力] cực lực 12. [筋力] cân lực 13. [功力] công lực 14. [主力] chủ lực 15. [引力] dẫn lực 16. [勇力] dũng lực 17. [吸力] hấp lực 18. [學力] học lực 19. [合力] hợp lực 20. [協力] hiệp lực 21. [勞力] lao lực 22. [力田] lực điền 23. [力行] lực hành 24. [力量] lực lượng 25. [力士] lực sĩ 26. [努力] nỗ lực 27. [內力] nội lực 28. [能力] năng lực 29. [原動力] nguyên động lực 30. [畢力] tất lực 31. [勢力] thế lực 32. [助力] trợ lực 33. [出力] xuất lực;
力 lực
Nghĩa Trung Việt của từ 力
(Danh) Trong vật lí học, hiệu năng làm thay đổi trạng thái vận động của vật thể gọi là lực, đơn vị quốc tế của lực là Newton.◎Như: li tâm lực 離心力 lực tác động theo chiều từ trung tâm ra ngoài, địa tâm dẫn lực 地心引力 sức hút của trung tâm trái đất.
(Danh) Sức của vật thể.
◎Như: tí lực 臂力 sức của cánh tay, thể lực 體力 sức của cơ thể.
(Danh) Chỉ chung tác dụng hoặc hiệu năng của sự vật.
◎Như: hỏa lực 火力, phong lực 風力, thủy lực 水力.
(Danh) Tài năng, khả năng.
◎Như: trí lực 智力 tài trí, thật lực 實力 khả năng sức mạnh có thật, lí giải lực 理解力 khả năng giải thích, phân giải, lượng lực nhi vi 量力而為 liệu theo khả năng mà làm.
(Danh) Quyền thế.
◎Như: quyền lực 權力.
(Danh) Người làm đầy tớ cho người khác.
(Danh) Họ Lực.
(Phó) Hết sức, hết mình.
◎Như: lực cầu tiết kiệm 力求節儉 hết sức tiết kiệm, lực tranh thượng du 力爭上游 hết mình cầu tiến, cố gắng vươn lên.
lực, như "lực điền" (vhn)
sức, như "sức lực" (btcn)
sực, như "sực nhớ" (btcn)
sựt, như "nhai sựt sựt" (btcn)
Nghĩa của 力 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 2
Hán Việt: LỰC
1. lực。物体之间的相互作用,是使物体获得加速度和发生形变的外因。力有三个要素,即力的大小,方向和作用点。
2. lực lượng; năng lực; sức lực。力量;能力。
人力。
nhân lực; sức người.
物力。
vật lực.
目力。
thị lực.
脑力。
trí nhớ.
药力。
dược lực.
理解力。
năng lực lý giải.
说服力。
sức thuyết phục.
战斗力。
sức chiến đấu.
3. sức người。特指体力。
大力土。
đại lực sĩ.
四肢无力。
tứ chi rã rời; tay chân rụng rời; tay chân uể oải.
用力推车。
dùng sức đẩy xe.
4. nỗ lực; gắng sức。尽力;努力。
力争上游。
gắng sức vươn lên hàng đầu.
维护甚力。
hết sức bảo vệ.
5. họ Lực。姓。
Từ ghép:
力巴 ; 力避 ; 力不从心 ; 力持 ; 力畜 ; 力促 ; 力挫 ; 力道 ; 力度 ; 力荐 ; 力竭声嘶 ; 力戒 ; 力矩 ; 力量 ; 力偶 ; 力气 ; 力气活 ; 力钱 ; 力求 ; 力所能及 ; 力透纸背 ; 力图 ; 力挽狂澜 ; 力行 ; 力学 ; 力战 ; 力争 ; 力争上游 ; 力证 ; 力主 ; 力作
Số nét: 2
Hán Việt: LỰC
1. lực。物体之间的相互作用,是使物体获得加速度和发生形变的外因。力有三个要素,即力的大小,方向和作用点。
2. lực lượng; năng lực; sức lực。力量;能力。
人力。
nhân lực; sức người.
物力。
vật lực.
目力。
thị lực.
脑力。
trí nhớ.
药力。
dược lực.
理解力。
năng lực lý giải.
说服力。
sức thuyết phục.
战斗力。
sức chiến đấu.
3. sức người。特指体力。
大力土。
đại lực sĩ.
四肢无力。
tứ chi rã rời; tay chân rụng rời; tay chân uể oải.
用力推车。
dùng sức đẩy xe.
4. nỗ lực; gắng sức。尽力;努力。
力争上游。
gắng sức vươn lên hàng đầu.
维护甚力。
hết sức bảo vệ.
5. họ Lực。姓。
Từ ghép:
力巴 ; 力避 ; 力不从心 ; 力持 ; 力畜 ; 力促 ; 力挫 ; 力道 ; 力度 ; 力荐 ; 力竭声嘶 ; 力戒 ; 力矩 ; 力量 ; 力偶 ; 力气 ; 力气活 ; 力钱 ; 力求 ; 力所能及 ; 力透纸背 ; 力图 ; 力挽狂澜 ; 力行 ; 力学 ; 力战 ; 力争 ; 力争上游 ; 力证 ; 力主 ; 力作
Tự hình:

Pinyin: li4, le4;
Việt bính: lak6 lik6;
屴 lực
Nghĩa Trung Việt của từ 屴
(Tính) Trắc lực 崱屴: xem trắc 崱.(Tính) Lực trắc 屴崱: (1) Cao chót vót (đỉnh núi). (2) Núi non trùng điệp. (3) Sừng sững (cung điện).
Tự hình:

Dịch lực sang tiếng Trung hiện đại:
力 《物体之间的相互作用, 是使物体获得加速度和发生形变的外因。力有三个要素, 即力的大小, 方向和作用点。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |

Tìm hình ảnh cho: lực Tìm thêm nội dung cho: lực
