Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藥, chiết tự chữ DƯỢC, ƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藥:
藥
Chiết tự chữ 藥
Biến thể giản thể: 药;
Pinyin: yao4, yue4, shuo4, lue4;
Việt bính: joek6
1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;
藥 dược
◎Như: tây dược 西藥 thuốc tây, thảo dược 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành.
(Danh) Thuốc nổ.
◎Như: tạc dược 炸藥 thuốc nổ, hỏa dược 火藥 thuốc nổ.
(Danh) Bờ giậu, hàng rào.
◎Như: dược lan 藥欄 lan can bờ giậu.
(Danh) Tên gọi tắt của thược dược 芍藥 hoa thược dược.
(Danh) Họ Dược.
(Danh) Dược Xoa 藥叉. Xem chữ xoa 叉.
(Động) Chữa trị.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diên y dược chi 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị.
(Động) Dùng thuốc độc trừ diệt.
◎Như: dược lão thử 藥老鼠 đánh bả chuột.
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "xem dược" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4, shuo4, lue4;
Việt bính: joek6
1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;
藥 dược
Nghĩa Trung Việt của từ 藥
(Danh) Thuốc.◎Như: tây dược 西藥 thuốc tây, thảo dược 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành.
(Danh) Thuốc nổ.
◎Như: tạc dược 炸藥 thuốc nổ, hỏa dược 火藥 thuốc nổ.
(Danh) Bờ giậu, hàng rào.
◎Như: dược lan 藥欄 lan can bờ giậu.
(Danh) Tên gọi tắt của thược dược 芍藥 hoa thược dược.
(Danh) Họ Dược.
(Danh) Dược Xoa 藥叉. Xem chữ xoa 叉.
(Động) Chữa trị.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diên y dược chi 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị.
(Động) Dùng thuốc độc trừ diệt.
◎Như: dược lão thử 藥老鼠 đánh bả chuột.
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "xem dược" (gdhn)
Nghĩa của 藥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: DƯỢC
1. thuốc; chữa bệnh bằng thuốc。同"药"。
2. họ Dược。姓。
Số nét: 21
Hán Việt: DƯỢC
1. thuốc; chữa bệnh bằng thuốc。同"药"。
2. họ Dược。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥
| dược | 藥: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: 藥 Tìm thêm nội dung cho: 藥
