Từ: 询问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 询问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 询问 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnwèn] trưng cầu ý kiến; hỏi thăm; hỏi dò。征求意见;打听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 询

tuân:tuân (hỏi cho biết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
询问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 询问 Tìm thêm nội dung cho: 询问