Chữ 询 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 询, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 询:

询 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 询

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 言 旬 hoặc 讠 旬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 询 cấu thành từ 2 chữ: 言, 旬
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • quân, tuần
  • 2. 询 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 旬
  • ngôn
  • quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+8BE2, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詢;
    Pinyin: xun2;
    Việt bính: seon1;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 询

    Giản thể của chữ .
    tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)

    Nghĩa của 询 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詢)
    [xún]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUẦN
    hỏi ý kiến; xin ý kiến。询问。
    查询
    thẩm tra truy hỏi
    咨询
    tư vấn; lấy ý kiến
    Từ ghép:
    询问

    Chữ gần giống với 询:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 询

    ,

    Chữ gần giống 询

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 询

    tuân:tuân (hỏi cho biết)
    询 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 询 Tìm thêm nội dung cho: 询