Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 询 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 询, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 询:
询
Biến thể phồn thể: 詢;
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;
询 tuân
tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;
询 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 询
Giản thể của chữ 詢.tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)
Nghĩa của 询 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詢)
[xún]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TUẦN
hỏi ý kiến; xin ý kiến。询问。
查询
thẩm tra truy hỏi
咨询
tư vấn; lấy ý kiến
Từ ghép:
询问
[xún]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TUẦN
hỏi ý kiến; xin ý kiến。询问。
查询
thẩm tra truy hỏi
咨询
tư vấn; lấy ý kiến
Từ ghép:
询问
Dị thể chữ 询
詢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 询
| tuân | 询: | tuân (hỏi cho biết) |

Tìm hình ảnh cho: 询 Tìm thêm nội dung cho: 询
