Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 详 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 详, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 详:

详 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 详

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 讠 羊 hoặc 讠 羊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 详 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 羊
  • ngôn
  • dương
  • 2. 详 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 羊
  • ngôn
  • dương
  • tường [tường]

    U+8BE6, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詳;
    Pinyin: xiang2, yang2;
    Việt bính: coeng4;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 详

    Giản thể của chữ .
    tường, như "tỏ tường" (gdhn)

    Nghĩa của 详 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詳)
    [xiáng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯỜNG
    1. kỹ càng。详细(跟"略"相对)。
    详 谈。
    bàn kỹ
    不厌其详 。
    càng kỹ càng tốt; không ngại tỉ mỉ
    这本书的注释,详 略不很一致。
    chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ càng chỗ sơ lược không thống nhất lắm.
    2. nói rõ; thuyết minh。说明;细说。
    内详 。
    bên trong nói kỹ
    3. rõ (sự việc)。 (事情)清楚。
    生卒年不详 。
    năm sinh năm mất không rõ.
    Từ ghép:
    详尽 ; 详密 ; 详明 ; 详情 ; 详实 ; 详悉 ; 详细

    Chữ gần giống với 详:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 详

    ,

    Chữ gần giống 详

    , , , , , 诿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详 Tự hình chữ 详

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 详

    tường:tỏ tường
    详 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 详 Tìm thêm nội dung cho: 详