Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 详 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 详, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 详:
详
Biến thể phồn thể: 詳;
Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4;
详 tường
tường, như "tỏ tường" (gdhn)
Pinyin: xiang2, yang2;
Việt bính: coeng4;
详 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 详
Giản thể của chữ 詳.tường, như "tỏ tường" (gdhn)
Nghĩa của 详 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詳)
[xiáng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỜNG
1. kỹ càng。详细(跟"略"相对)。
详 谈。
bàn kỹ
不厌其详 。
càng kỹ càng tốt; không ngại tỉ mỉ
这本书的注释,详 略不很一致。
chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ càng chỗ sơ lược không thống nhất lắm.
2. nói rõ; thuyết minh。说明;细说。
内详 。
bên trong nói kỹ
3. rõ (sự việc)。 (事情)清楚。
生卒年不详 。
năm sinh năm mất không rõ.
Từ ghép:
详尽 ; 详密 ; 详明 ; 详情 ; 详实 ; 详悉 ; 详细
[xiáng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TƯỜNG
1. kỹ càng。详细(跟"略"相对)。
详 谈。
bàn kỹ
不厌其详 。
càng kỹ càng tốt; không ngại tỉ mỉ
这本书的注释,详 略不很一致。
chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ càng chỗ sơ lược không thống nhất lắm.
2. nói rõ; thuyết minh。说明;细说。
内详 。
bên trong nói kỹ
3. rõ (sự việc)。 (事情)清楚。
生卒年不详 。
năm sinh năm mất không rõ.
Từ ghép:
详尽 ; 详密 ; 详明 ; 详情 ; 详实 ; 详悉 ; 详细
Dị thể chữ 详
詳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 详
| tường | 详: | tỏ tường |

Tìm hình ảnh cho: 详 Tìm thêm nội dung cho: 详
