Từ: tập trung trí tuệ quần chúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tập trung trí tuệ quần chúng:
Dịch tập trung trí tuệ quần chúng sang tiếng Trung hiện đại:
集思广益 《集中群众的智慧, 广泛吸收有益的意见。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trí
| trí | 咥: | khoái trí |
| trí | 寘: | trang trí |
| trí | 智: | trí tuệ |
| trí | 緻: | trí lực |
| trí | 置: | bố trí |
| trí | 𦤶: | trí (gửi tới) |
| trí | 致: | trí mạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuệ
| tuệ | 彗: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 𢜈: | trí tuệ |
| tuệ | 慧: | trí tuệ |
| tuệ | 穗: | tuệ (bông mang hạt) |
| tuệ | 篲: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 縳: | tuệ (tua) |
| tuệ | 繐: | tuệ (tua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ tập:
互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
詩詠河洲鳩喜集,經傳桂里鳳和鳴
Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh
Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu