Chữ 詬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詬, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詬:

詬 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詬

詬

Chiết tự chữ 詬

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 言 后 hoặc 訁 后 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詬 cấu thành từ 2 chữ: 言, 后
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 后 hấu, hậu
  • 2. 詬 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 后
  • 訁 ngôn
  • 后 hấu, hậu
  • cấu [cấu]

    U+8A6C, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诟;
    Pinyin: gou4, hou4;
    Việt bính: gau2 gau3 hau2;

    詬 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 詬

    (Động) Mắng, nhiếc.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia 意女郎歸告父兄, 必有詬辱相加 (Cát Cân 葛巾) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.

    (Danh)
    Nỗi nhục.
    ◎Như: nhẫn cấu 忍詬 nhẫn nhục, chịu nhục.
    cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詬:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詬

    訽, 诟,

    Chữ gần giống 詬

    譿, 詸, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬 Tự hình chữ 詬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詬

    cấu詬:vi thế cấu (bị người cười)
    詬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詬 Tìm thêm nội dung cho: 詬