Cao su chống va đập cửa
Chữ 詬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詬, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詬:
詬
Biến thể giản thể: 诟;
Pinyin: gou4, hou4;
Việt bính: gau2 gau3 hau2;
詬 cấu
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia 意女郎歸告父兄, 必有詬辱相加 (Cát Cân 葛巾) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.
(Danh) Nỗi nhục.
◎Như: nhẫn cấu 忍詬 nhẫn nhục, chịu nhục.
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Pinyin: gou4, hou4;
Việt bính: gau2 gau3 hau2;
詬 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 詬
(Động) Mắng, nhiếc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ý nữ lang quy cáo phụ huynh, tất hữu cấu nhục tương gia 意女郎歸告父兄, 必有詬辱相加 (Cát Cân 葛巾) Lo ngại cô gái sẽ mách với phụ huynh, ắt sẽ bị mắng chửi nhục nhã.
(Danh) Nỗi nhục.
◎Như: nhẫn cấu 忍詬 nhẫn nhục, chịu nhục.
cấu, như "vi thế cấu (bị người cười)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詬:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詬
| cấu | 詬: | vi thế cấu (bị người cười) |

Tìm hình ảnh cho: 詬 Tìm thêm nội dung cho: 詬
