Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 该着 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāizháo] đến lượt; tới số; ý trời; xui xẻo; xúi quẩy (mê tín)。指命运注定,不可避免(迷信)。
刚一出门就摔了一跤,该着我倒霉。
vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.
刚一出门就摔了一跤,该着我倒霉。
vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 该
| cai | 该: | cai quản, cai trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 该着 Tìm thêm nội dung cho: 该着
