Chữ 该 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 该, chiết tự chữ CAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 该:

该 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 该

Chiết tự chữ cai bao gồm chữ 言 亥 hoặc 讠 亥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 该 cấu thành từ 2 chữ: 言, 亥
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hợi
  • 2. 该 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 亥
  • ngôn
  • hợi
  • cai [cai]

    U+8BE5, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 該;
    Pinyin: gai1, yang2;
    Việt bính: goi1;

    cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 该

    Giản thể của chữ .
    cai, như "cai quản, cai trị" (gdhn)

    Nghĩa của 该 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (該)
    [gāi]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: CAI
    1. nên; cần phải; cần。应当。
    应该
    nên; cần phải
    该说的一定要说。
    điều cần nói nhất định phải nói
    你累了,该休息一下了。
    anh mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút
    2. đến lượt; nên 。应当是;应当(由...来做)。
    这一回该我了吧?
    lần này đến lượt tôi chứ?
    这个工作该老张来担任。
    việc này đến lượt anh Trương đảm nhiệm.
    Ghi chú: 注意:有时带"着"(·zhe)。(Chú ý có thêm "着" đọc thanh nhẹ)
    今天晚上该着你值班了。
    tối nay đến lượt anh trực rồi.
    3. đáng; phải như thế。理应如此。
    活该。
    đáng đời; đáng kiếp
    该!谁叫他淘气来着。
    đáng đời! ai biểu nghịch cho lắm vào.
    4. sẽ; phải。表示根据情理或经验推测必然的或可能的结果。
    天一凉,就该加衣服了。
    trời vừa trở lạnh, phải mặc thêm quần áo ngay.
    再不浇水,花都该蔫了。
    nếu không tưới nước, hoa sẽ héo hết.
    Ghi chú:
    (Dùng trong câu cảm thán làm tăng tác dụng của ngữ khí) 注意:用在感叹句中兼有加强语气的作用。
    我们的责任该有多重啊!
    trách nhiệm của chúng ta nặng nề biết mấy.
    要是水泵今天就运到,该多么好哇!
    nếu hôm nay máy bơm nước chuyển đến thì tốt biết mấy.
    5. thiếu; nợ。欠。
    该账
    nợ
    我该他两块钱。
    tôi thiếu anh ấy hai đồng.
    6. này; đó; ấy (từ chỉ thị)。指示词,指上文说过的人或事物(多用于公文)。
    该地交通便利。
    nơi đó giao thông thuận tiện.
    7. kiêm; bao gồm; đầy đủ; trọn vẹn。同"赅"。
    Từ ghép:
    该博 ; 该当 ; 该欠 ; 该死 ; 该应 ; 该着

    Chữ gần giống với 该:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 该

    ,

    Chữ gần giống 该

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该 Tự hình chữ 该

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

    cai:cai quản, cai trị
    该 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 该 Tìm thêm nội dung cho: 该