Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 请您输入主要业务 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请您输入主要业务:
Nghĩa của 请您输入主要业务 trong tiếng Trung hiện đại:
Qǐng nín shūrù zhǔyào yèwù xin vui lòng nhập lĩnh vực kinh doanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 您
| nâm | 您: | nâm (ngài, ông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 输
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 请您输入主要业务 Tìm thêm nội dung cho: 请您输入主要业务
