Từ: 蜀犬吠日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀犬吠日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜀犬吠日 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shǔquǎnfèirì] chó đất Thục sủa mặt trời (Liễu Tông Nguyên trong "Dung Vĩ Trung Lập Luận Sư Đạo Sách" nói: vùng Tứ Xuyên nhiều mây, chó ở nơi đó ít thấy ánh sáng mặt trời, mỗi lần thấy ánh sáng mặt trời là sủa lên, ví với sự ngỡ ngàng vì ít thấy)。柳宗元在《 答韦中立论师道书》中说,四川地方多雾,那里的狗不常见的日光,每逢日出,狗都叫起来。后来用"蜀 犬吠日"比喻少见多怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục:nước Thục
xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吠

phệ:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
phịa:nói phịa (nói khoác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
蜀犬吠日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜀犬吠日 Tìm thêm nội dung cho: 蜀犬吠日