Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 输 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 输, chiết tự chữ THÂU, THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输:

输 thâu, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 输

Chiết tự chữ thâu, thú bao gồm chữ 车 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

输 cấu thành từ 2 chữ: 车, 俞
  • xa
  • du, dũ
  • thâu, thú [thâu, thú]

    U+8F93, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輸;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1;

    thâu, thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 输

    Giản thể của chữ .
    thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)

    Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輸)
    [shū]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 16
    Hán Việt: THÂU, DU
    1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
    输出。
    chuyển vận (từ trong ra).
    输油管。
    ống vận chuyển dầu.
    输电网。
    lưới chuyển tải điện.
    2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
    输财助战。
    quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
    3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
    决不认输。
    quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
    输了两个球。
    thua hai trái (đá banh).
    Từ ghép:
    输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管

    Chữ gần giống với 输:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 输

    ,

    Chữ gần giống 输

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

    thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
    输 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 输 Tìm thêm nội dung cho: 输