Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 输 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 输, chiết tự chữ THÂU, THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输:
输 thâu, thú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 输
输
Biến thể phồn thể: 輸;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 输
Giản thể của chữ 輸.thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輸)
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
Dị thể chữ 输
輸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |

Tìm hình ảnh cho: 输 Tìm thêm nội dung cho: 输
