Từ: 课外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 课外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 课外 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèwài] ngoại khoá; ngoài giờ học。学校上课以外的时间。
课外作业。
sinh hoạt ngoại khoá.
课外活动。
hoạt động ngoại khoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
课外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 课外 Tìm thêm nội dung cho: 课外