Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bắn trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó: bắn súng bắn cung Hai bên bắn nhau. 2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời: bắn hòn đá tảng ra vệ đường. 3. Tung toé, văng ra: Bùn bắn vào quần áo. 4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua: bắn nợ bắn khoản tiền đó sang tháng sau. 5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian: bắn tin cho nhau. 6. Bật nẩy người: điện giật bắn người."]Dịch bắn sang tiếng Trung hiện đại:
方撺 《抛掷。》
打; 发; 发射; 放射; 发出 《射出(枪弹、炮弹、火箭、电波、人造卫星等)。》
bắn pháo
打炮; 发炮。
打射; 射击 《用枪炮等火器向目标发射弹头。》
打响 《指开火; 接火。》
bách phát bách trúng (bắn trăm phát trăm trúng)
百发百中。
发放; 施放 《发出; 放出。》
bắn đạn tín hiệu.
发放信号弹。 放 《发出。》
bắn súng
放枪。
溅; 澎; 灒 《液体受冲击向四外射出。》
喷射 《利用压力把液体, 气体或成颗粒的固体喷出去。》
射 《用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắn
| bắn | 𪧻: | bắn súng |
| bắn | 𡭉: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𪪻: | bắn cung |
| bắn | 𢏑: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 怑: | |
| bắn | 扳: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 拌: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𬑰: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 鉡: | bắn súng; bắn tin |

Tìm hình ảnh cho: bắn Tìm thêm nội dung cho: bắn
