Từ: 程序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 程序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 程序 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxù] trình tự; chương trình; thủ tục; thứ tự。事情进行的先后次序。
工作程序。
trình tự công việc.
会议程序。
chương trình hội nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
程序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 程序 Tìm thêm nội dung cho: 程序