Từ: 挑激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑激:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 激

khiêu kích
Gây chuyện, kiếm chuyện. ◎Như:
nhất thời bị tiểu nhân khiêu kích, thành liễu hiềm nghi
一時被小人挑激, 成了嫌疑 nhất thời bị tiểu nhân kiếm chuyện, thành ra có sự hiềm nghi. ☆Tương tự:
khiêu động
挑動.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích激:khích bác; khích lệ
kích激:kích động, kích thích
挑激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑激 Tìm thêm nội dung cho: 挑激